Hãy dành tặng 1 số câu chúc giáng sinh ý nghĩa cho anh em và người thân trong dịp Noel sắp đến nhé. Đây cũng là những câu tiếng anh giao tiếp thường dùng trong anh văn giao thiệp, anh chị có khả năng vận dụng và học hỏi đc rất nhiều ấy.

1 số câu chúc giáng sinh được áp dụng trong anh văn giao tiếp thông dụng nhất

- At the stroke of midnight on Christmas, if a fat man dressed in a red suit jumps through your window, grabs you and puts you in a sack, don"t panic. I told Santa I wanted YOU for Christmas!


Nửa đêm Giáng Sinh, nếu một ông già mập mặc đồ đỏ nhảy qua cửa sổ, gói bạn lại và cho vào bao tải thì không nên có kháng cự nhé. Tôi đã nói với ông Noel rằng tôi muốn có bạn trong Giáng Sinh này.
- With all good wishes for a brilliant and happy Christmas season. Hope things are going all right with you.


Gửi đến các bạn 1 số lời chúc tốt đẹp cho 1 mùa Giáng sinh an lành và tươi vui. cầu nguyện mọi điều bình an sẽ đến với bạn.


- It seems that Christmas time is here once again, and it is time again to bring in the New Year. We wish the merriest of Christmas to you and your loved ones, and we wish you happiness and prosperity in ấn the year ahead.


1 mùa Giáng sinh lại về và một năm mới sắp đến. chúng tôi chúc mọi người và g/đình một mùa Giáng sinh an bình và một trong những năm mới yên ấm, thịnh vượng.

Những câu chúc giáng sinh thường dùng trong giao tiếp


- Christmas time is here. I hope you have a wonderful New Year. May every day hold happy hours for you.


Giáng sinh đã đến. Tôi chúc các bạn một trong những năm mới thật rất hay. Mong hàng ngày qua đi sẽ là 1 vài giờ phút ấm êm nhất dành cho mọi người.


- Christmas waves a magic wand over this world, making everything softer than snowflakes and all the more beautiful. Wish you a Magical Christmas.


Giáng Sinh vẫy cây gậy thần kỳ khiến cho toàn bộ thứ mềm mại hơn cả bông tuyết rơi và đẹp hơn bao giờ hết. Chúc các bạn một Giáng Sinh thần kỳ.


- May your Christmas be filled with special moment, warmth, peace and happiness, the joy of covered ones near, and wishing you all the joys of Christmas and a year of happiness. (Chúc bạn 1 Giáng sinh chan chứa 1 số chốc lát đ.biệt, thanh bình, đầm ấm, vui vẻ bên người nhà. Chúc mọi người một mùa Giáng sinh vui và một năm ngọt ngào.)


- With all good wishes for a brilliant and happy Christmas season. Hope things are going all right with you. (Gửi đến các bạn 1 số lời chúc tốt đẹp cho một mùa Giáng sinh an lành và vui tươi. Ngó toàn bộ điều bình an sẽ tới với bạn.)


- It seems that Christmas time is here once again, and it is time again to bring in ấn the New Year. We wish the merriest of Christmas to you and your loved ones, and we wish you happiness and prosperity in the year ahead. (Một mùa Giáng sinh lại về và một trong những năm mới sắp tới. phía chúng tôi gởi đến các bạn và một số người thân yêu lời chúc Giáng Sinh lành, và chúc các bạn một trong những năm mới ấm êm, thành công.)


- Christmas time is here. I hope you have a wonderful New Year. May every day hold happy hours for you. (Giáng sinh đã đến. Tôi chúc các bạn một năm mới thật rất tuyệt vời. Mong thường ngày qua đi sẽ là một vài giờ phút đầm ấm nhất dành tặng bạn.)


- May joy and happiness snow on you, may the bells jingle for you and may Santa be extra good to you! Merry Christmas! (Mong bạn luôn tràn đầy niềm vui và ấm êm, những tiếng chuông ngân lên dành cho mọi người và ông già Noel sẽ hào phòng với bạn! Giáng Sinh vui vẻ!)


- You are special, you are unique; may your Christmas be also as special and unique as you are! Merry Christmas! (Bạn thật đ/biệt. mọi người thật rất tuyệt! Chúc Giáng sinh của mọi người cũng đ.biệt và rất tuyệt vời như bạn vậy.)

Học tiếng Anh qua các câu chúc giáng sinh

- Love, Peace and Joy came down on earth on Christmas day to make you happy and cheerful. May Christmas spread cheer in ấn your lives! (Tình Yêu, an lành và Niềm Vui đã đến trên địa cầu trong lễ Giáng sinh để làm cho bạn yên ấm và hân hoan. Chúc cho niềm yên ấm ngập tràn cuộc đời bạn.)

- Faith makes all things possible; Hope makes all things work and Love makes all things beautiful. May you have all the three for this Christmas. Merry Christmas! (Niềm tin làm tất cả thứ trở lên khả thi; hy vọng làm mọi thứ hoạt động và tình yêu làm tất cả thứ đẹp đẽ. Chúc mọi người có cả 03 điều đấy trong mùa Giáng Sinh này.)


- This is another good beginning. May you be richly blessed with a succesfull new year. May my sincere blessing suround spendid travel of you life. (Mọi việc lại bắt đầu tốt đẹp. Chúc bạn thành công tốt đẹp trong 5 mới. những lời chúc thực tâm của tôi đến với đời sống - sinh hoạt huy hoàng của mọi người.)

- Christmas waves a magic wand over this world, making everything softer than snowflakes and all the more beautiful. Wish you a Magical Christmas. (Giáng Sinh vẫy cây gậy thần kỳ dẫn đến mọi thứ mềm mại trên cả bông tuyết rơi và đẹp hơn lúc nào hết. Chúc bạn 1 Giáng Sinh thần kỳ).


- At the stroke of midnight on Christmas, if a fat man dressed in ấn a red suit jumps through your window, grabs you and puts you in ấn a sack, don't panic. I told Santa I wanted YOU for Christmas! (Nửa đêm Giáng sinh, nếu như 1 ông già mập mặc đồ đỏ nhảy qua cửa sổ, gói mọi người lại và cho vào khố tải thì ko đc có kháng cự nhé. Tôi đã nói với ông Noel rằng tôi muốn có bạn trong Giáng sinh này.)


- Winter is very cold but romantic, especially for couples falling in love. Sunshine in ấn winter is light but enough to make someone feel warm in the cold weather. Noel is the special holiday for you and people surrounding you enjoy happiness and sweep moment of love. Let open your heart to feel warm and love s in winter. Wish all of you a happy and warm Christmas and peaceful New Year! (Mùa đông lạnh nhưng hết sức lãng mạn, nắng của mùa đông yếu mặc dù thế đủ làm ấm trái tim 1 ai đó. Noel là dịp bạn và 1 vài người xung quanh thụ cảm 1 số phút chốc ngọt ngào của tình yêu dấu. đừng đóng chặt trái tim mình, hãy {khai trương|mở cửa|mở bán trái tim để {hiểu rằng|biết rằng|thấu hiểu rằng} giữa mùa đông mình vẫn thấy ấm áp. Chúc {anh chị|các bạn} của tôi {1|một} mùa giáng sinh vui vẻ và {một trong những năm|một năm} mới bình an!)

{1 số|1 vài|các|một số|một vài|những} câu chúc giáng sinh thường {sử dụng|dùng|áp dụng} trong {anh văn|tiếng anh} {giao tiếp|giao thiệp} mà {chúng tôi|phía chúng tôi|về chúng tôi} {giới thiệu|miêu tả|mô tả} {ở|tại} trên, {anh chị|các bạn} {có khả năng|có thể} {lưu trữ|lưu lại|giữ lại|lưu giữ} và {dành cho|dành tặng} cho {bạn hữu|bằng hữu|anh em|bạn bè} và {người nhà|người thân} nhé. Đây {cũng là|cũng {được xem như|được coi|được xem|được coi như|được coi là|được xem là} là|cũng {đc|được} coi là} cách bổ sung thêm cho {bản thân|cá nhân} {h-thốngt|h.thống|hệ thống|chuỗi hệ thống|mạng lưới hệ thống} {từ vựng|từ mới} {cũng giống như|cũng như|cũng {gần giống|gần giống với|giống như|giống với|tương tự|tương tự như|tương tự với} như} {cải tiến|cải thiện|thay đổi {theo hướng|về hướng|theo chiều hướng} tốt|cải tiến {theo hướng|về hướng|theo chiều hướng} tốt} {trình độ|năng lực} {anh văn|tiếng anh} tốt hơn {ấy|đấy|đó}.

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.