một số thành ngữ tiếng anh phổ biến rộng rãi cũng tương tự như một số thành ngữ tiếng Việt đc sử sử dụng nhiều trong đời sống - sinh hoạt. anh văn qua những câu danh ngôn, thành ngữ mang đến những điều ngạc nhiên - thú vị cho những cách học anh văn của các bạn. những câu thành ngữ anh văn này thường đem tới một số học từ vựng tiếng anh hiệu quả, cấu trúc ngữ pháp hay và hữu dụng. Hãy cùng học 100 thành ngữ tiếng anh phổ biến rộng rãi nhất để có thêm các kiến thức tiếng anh mới nhé!

Chia sẻ 100 câu tiếng anh phổ biến

một số thành ngữ tiếng anh này mang tới cho các bạn 1 vài cấu trúc anh văn được người bản ngữ sử dụng luôn luôn và liên tiếp giúp anh chị hiểu rõ được cách sử dụng anh văn của người bản xứ.

Mặt khác, 1 vài câu thành ngữ tiếng anh phổ biến rộng rãi này cũng trợ giúp anh chị có thêm nhiều nhóm từ vựng tiếng anh phổ biến nhât, giúp các bạn học tiếng anh dễ dàng hơn. Hãy cùng học các thành ngữ tiếng anh phổ biến này nhé!

một. Break the news: Thông báo
Ex: They are getting married. They have just broken the news to their friends.
2. Cost an arm and a leg: hết sức đắt
Ex: in ấn the future, the người máy will not cost an arm and a leg.
3. Give someone the ax: sa thải ai đó
Ex: The boss give me the ax.
4. Real flop: Thất bại
5. When pigs fly: Chỉ điều gì ấy khó mà diễn ra được
Ex:A: Maybe she will change her mind. We are getting back together.
B: When pigs fly! She have another man.
6. Look on the bright side: Hãy lạc quan lên Ex:
A: I failed the exam again. Maybe I will never pass it.
B. Look on the bright side. If you study hard enough, you will pass the exam.
bảy. Easier said than done: Nói dễ hơn làm
Ex: Starting your own business is easier said than done.
tám. Drive one crazy: Làm phiền ai ấy cực nhiều
Ex: Please turn down the radio. It's driving me crazy.
09. Take it easy: đừng phiền não, thư giãn nào
10. Go into business: Bắt đầu việc làm KD
11. in ấn a bad mood: không vui
Ex: After breaking up with her boy friend, she was in a bad mood for several days.
12. Out of the world: Ngon
Ex: Your roasted duck is out of the world.
13. Give it a shot: Thử cái gì đấy
Ex: I've never traveled alone before, but perhaps I'll give it a shot.
14. Work like a dog: đi làm việc hết sức chịu khó
Ex:A: Jane works 06 days a week.
B: Really? She works like a dog.
15. Beat around the bush: Nói vòng vèo tam quốc
Ex: Stop beating around the bush. What do you want from me?
16. Good for you: Làm tốt lắm
Good for you = Good job = Well done
17. in ấn good spirits: đầm ấm, tâm cảnh tốt
Ex: He won three gold medals. Now he is in good spirits.
18. You scratch my back and I'll scratch yours: nếu như cậu giúp đỡ tôi thì tôi sẽ hỗ trợ lại cậu
Ex: If you do my Math homework, I'll give you her phone number. You scratch my back and I'll scratch yours.
19. Make a pig of oneself: Ẳn quá nhiều
20. You can say that again: Tôi chấp nhận với bạn
Ex: You think Bob is a good leader? You can say that again. His team always win.
21. Easy come, easy go: Của thiên trả địa.
22. Seeing is believing: tai nghe không bằng mắt thấy.
23. Easier said than done: Nói dễ, nhũng nhiễu.
24. One swallow does not make a summer: một con én ko làm lên mùa xuân.
25. Time and tide wait for no man: thời giờ thấm thoắt thoi đưa, nó đi di mãi có chờ đại ai.
26. Grasp all, lose all: Tham thì thâm
27. Let bygones be bygones: Hãy để cho ký ức lùi vào quá khứ.
28. Hand some is as handsome does: Cái nết đánh chết cái đẹp.
29. When in Rome, do as the Romes does: Nhập gia tuỳ tục
30. Clothes does not make a man: Manh áo ko làm lên thầy tu.
31. Don't count your chickens, before they are hatch: chưa đỗ ông Nghè đã đe Hàng tổng
32. A good name is better than riches: Tốt danh hơn lành áo
33. Call a spade a spade: nói bóng gió chẳng qua nói thật
34. Beggar's bags are bottomless: Lòng tham ko đáy
35. Cut your coat according your clothes: Liệu cơm gắp mắm
36. Bad news has wings: Tiếng dữ đồn xa
37. Doing nothing is doing ill: Nhàn cư vi bất thiện
38. A miss is as good as a mile: Sai 1 li đi 1 dặm
39. Empty vessels make a greatest sound: thùng giấy rỗng kêu to
40. A good name is sooner lost than won: Mua danh 03 vạn, bán danh ba đồng
41. A friend in ấn need is a friend indeed: Gian nam mới hiểu bạn hữu
41. Each bird loves to hear himself sing: Mèo khen mèo dài đuôi
43. Habit cures habit: Lấy độc trị độc
44. Honesty is best policy: Thật thà là cha tai quái
45. Great minds think alike: Tư tưởng lớn gặp nhau
46. Go while the going is good: Hãy chớp lấy thời cơ
47. Fire is a good servant but a bad master: đừng nên đùa với lửa
48. The grass is always greener on the other side of the fence: Đứng núi này trông núi nọ
49. A picture is worth a thousand words: Nói có sách, mách có chứng
50. Actions speak louder than words: Làm hay hơn nói


51. One good turn deserves another: tại hiền gặp lành
52. He who laughs today may weep tomorrow: Cười người chớ vội cười lâu. Cười người hôm trước hôm sau người cười.
53. Man proposes, God disposes: Mưu sự ở nhân, thành sự ở thiên
54. A rolling stone gathers no moss: Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh/Trăm hay không bằng tay quen
55. A miss is as good as a mile: Sai 1 ly đi 1 dặm
56. A flow will have an ebb: Sông có khúc người có lúc
57. Diligence is the mother of good fortune: Có công mài sắt có ngày nên kim
58. You scratch my back and i'll scratch yours: Có qua có lại mới toại lòng nhau
59. Grasp all, lose all: Tham thì thâm
60. A blessing in ấn disguise: Trong cái rủi có cái may
61. Where there's life, there's hope: Còn nước còn tát
62. Birds of a feather flock together: Ngưu khoảng tầm ngưu, mã tầm khoảng mã
63. Necessity is the mother of invention: Cái khó ló cái khôn
64. One scabby sheep is enough to spoil the whole flock: Con sâu làm rầu nồi canh
65. Together we can change the world: một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao
66. Send the fox to mind the geese: Giao trứng cho ác
67. As poor as a church mouse: Nghèo rớt mùng tơi
68. A bad begining makes a good ending: Đầu xuôi, đuôi lọt
69. There's no smoke without fire: không có lửa sao có khói
70. Love me, love my dog: Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ti họ hàng
71. It is the first step that costs:Vạn sự khởi điểm nan
72. A friend in need is a friend indeed: trở ngại mới hiểu lòng người
73. Rats desert a falling house: Cháy nhà mới ra mặt chuột
74. Tit For Tat: Ẳn miếng trả miếng
75. New one in, old one out: Có mới, nới cũ
76. Make hay while the sun shines: Việc hôm nay chớ để ngày mai
77. Handsome is as handsome does: Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
78. Bitter pills may have blessed effects: Thuốc đắng dã tật
79. Blood is thicker than water: một giọt máu đào hơn ao nước lạnh
80. An eye for an eye, a tooth for a tooth: Ẳn miếng trả miếng
81. A clean hand wants no washing: Cây ngay ko sợ chết đứng
82. Neck or nothing: ko vào hang cọp sao bắt đc cọp con
83. Cleanliness is next to godliness: Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm
84 Cut your coat according to your cloth: Liệu cơm gắp mắm
85. Never say die: Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo
86. Constant dripping wears away stone: Nước chảy đá mòn
87. Men make houses, women make homes: đàn ông cất nhà, đàn bà xây tổ ấm
88. The proof of the pudding is in ấn the eating: Đường dài mới biết ngựa hay
89. So many men, so many minds: chín người, mười ý
90. Fine words butter no parsnips: Có thực mới vực được đạo
91. Too many cooks spoil the broth: Lắm thầy nhiều ma
92. Carry coals to Newcastle: Chở củi về rừng
93. Nothing ventured, nothing gained: Phi thương bất phú
94. Still waters run deep: ngầm ngấm mà đấm chết voi
95. Make your enemy your friend: Hóa thù thành bạn
96. Stronger by rice, daring by money: Mạnh vì gạo, bạo vì tiền
97. Words must be weighed, not counted: Uốn lưỡi 07 lần trước lúc nói
98. Fire proves gold, adversity proves men: Lửa thử vàng, gian nan thử sức
99. Live on the fat of the land: Ngồi mát ăn bát vàng
100. Empty vessels make the most sound: hộp giấy rỗng kêu to

những thành ngữ tiếng anh hay và ý nghĩa sẽ đc phía chúng tôi tiếp tục cập nhật giúp các bạn có thêm một vài tri thức anh văn mới cũng tương tự như hỗ trợ anh chị có thể học anh văn một cách hiệu nghiệm nhất. Hãy ghi lại để có thêm giáo trình học tiếng anh thích hợp nhất nhé!

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.